Thứ Năm, 17/10/2019
News
Home » Kỹ Thuật » Viễn Thông » [Mạng Máy Tính] Mô hình TCP/IP

[Mạng Máy Tính] Mô hình TCP/IP

Bài trước mình đã giới thiệu với các bạn về mô hình tham chiếu OSI, hôm nay mình sẽ giới thiệu đến các bạn 1 mô hình thực tế, mô hình được ứng dụng rộng rãi nhất hiện nay, mô hình TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol).

Mô hình TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol Model)

Mô hình TCP/IP là 1 tập các giao thức và quy tắc được phát triển để cho phép các máy tính liên kết với nhau, chia sẻ tài nguyên thông qua 1 hệ thống mạng.
Mô hình TCP/IP gồm 4 lớp/tầng:

  • Lớp/tầng 4: Ứng dụng (Application).
  • Lớp/tầng 3: Vận chuyển (Transport).
  • Lớp/tầng 2: Liên mạng (Internet).
  • Lớp/tầng 1: Truy cập mạng (Network Access).

Chap 2 - TCP-IP Model

Lưu ý: Một vài lớp/tầng của mô hình TCP/IP có tên giống như các lớp/tầng của mô hình OSI nhưng chúng là khác nhau.

So sánh với mô hình OSI

Chap 2 - TCP-IP vs OSI

Giống nhau:

  • Đều được chia thành các lớp/tầng.
  • Đều có lớp/tầng ứng dụng, dù chúng bao gồm các dịch vụ khác nhau.
  • Đều có lớp/tầng vận chuyển, mạng tương đương.

Khác nhau:

  • Mô hình TCP/IP gộp các vấn đề của lớp/tầng trình diễn và phiên vào trong lớp/tầng ứng dụng của nó.
  • Mô hình TCP/IP gộp lớp/tầng vật lý và liên kết dữ liệu của mô hình OSI thành 1 lớp/tầng.
  • Mô hình TCP/IP trông đơn giản hơn vì có ít lớp/tầng hơn.
  • Các mạng thực tế không được xây dựng dựa trên mô hình OSI, mặc dù mô hình OSI được sử dụng để tham chiếu.

Lớp/tầng 1 – Lớp/tầng Truy cập mạng (Network Access Layer):

Bao gồm tất cả các vấn đề mà 1 gói tin IP yêu cầu để tạo kết nối vật lý. Gồm tất cả đặc điểm của lớp/tầng vật lý và liên kết dữ liệu của mô hình OSI.

  • Đặc điểm kỹ thuật điện, cơ.
  • Tốc độ dữ liệu, khoảng cách, đầu nối vật lý (connector).
  • Các khung (frame), địa chỉ vật lý.
  • Việc đồng bộ hóa, kiểm soát luồng, kiểm soát lỗi.

Lớp/tầng 2 – Lớp/tầng Liên mạng (Internet Layer):

Gửi các gói tin nguồn từ bất kỳ mạng nào, có những tuyến đường và mạng độc lập để đưa gói tin tới đích.

  • Gói tin, địa chỉ logic.
  • Giao thức liên mạng (Internet Protocol – IP).
  • Tuyến đường (route), bảng định tuyến (routing table), giao thức định tuyến (routing protocol).

Lớp/tầng 3 – Lớp/tầng Vận chuyển (Transport Layer):

Xử lý về chất lượng dịch vụ, các vấn đề độ tin cậy, kiểm soát luồng, sửa lỗi.

  • Phân đoạn, dòng dữ liệu, lưu lượng.
  • Kết nối có định hướng và không định hướng.
  • Kiểm soát lường đầu cuối.
  • Phát hiện lỗi và phục hồi.

Lớp/tầng 4 – Lớp/tầng Ứng dụng (Application Layer):

Xử lý các giao thức cấp cao, các vấn đề về trình diễn, số hóa (encoding), kiểm soát dialog.
TCP/IP gộp tất cả các vấn đề liên quan đến ứng dụng vào 1 lớp/tầng, và đảm bảo các dữ liệu này được đóng góp hoàn toàn ở lớp/tầng tiếp theo.

  • FTP, HTTP, DNS, SMNP, …
  • Định dạng dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, encode…
  • Kiểm soát dialog, quản trị phiên…

Mô hình ứng dụng của TCP/IP

Chap 2 - TCP-IP Protocol

Hiện nay, mô hình TCP/IP được ứng dụng rộng rãi trên các mạng LAN, WAN và Internet.

Giao thức lớp/tầng 2 là IP (Internet Protocol).

Giao thức lớp/tầng 3 là TCP (Transmission Control Protocol) hoặc UDP (User Datagram Protocol).

Giao thức lớp/tầng 4 là FTP, HTTP, SMTP, DNS, TFTP …

Nội dung tập trung của CCNA

Chap 2 - CCNA focus

Trong chương trình CCNA, mình sẽ tập trung vào các nội dung:

  • Lớp/tầng 1 và 2: Công nghệ Ethernet (công nghệ mạng LAN phổ biến bây giờ).
  • Lớp/tầng 3: Giao thức IP.
  • Lớp/tầng 4: Giao thức TCP.
  • Lớp/tầng 5-6: Không đề cập đến.
  • Lớp/tầng 7: Giao thức FTP, TFTP, HTTP, SMTP, DNS, Telnet, SNMP …

 

Vậy là mình đã giới thiệu xong mô hình TCP/IP. Trong bài này, các bạn cần hiểu 4 lớp/tầng của mô hình TCP/IP và sự tương đồng giữa mô hình TCP/IP và mô hình OSI.

Bài tiếp theo mình sẽ giới thiệu với các bạn về các giao thức ở lớp 7 Application.

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars6 Stars7 Stars8 Stars9 Stars10 Stars (1 votes, average: 10,00 out of 10)
Loading...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

:cuoi: :hix: :hihihi: :kiss: :sexy: :dotay: :ngacnhien: :oh: :love: more »